Pinyin:

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy thì đau vắt máu ra dây hòn

沕沕 · 沕洋 · 沕滑 · 沕潏 · 沕穆 · 浑沕 · 渾沕 · 罔沕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmat6
Mân Nambi̍t
Nhật BảnKASUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmit
Phản thiết文拂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vẩn vẩn đục [Eng: muddy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vật vật nhau [Eng: to wrestle]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vắt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vẩn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vẩn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.潛藏。《集韻.入聲.質韻》:「沕,潛藏也。」《文選.賈誼.弔屈原文》:「襲九淵之神龍兮,沕深潛以自珍。」 2.精氣喪失。《文選.劉安.招隱士》:「罔兮沕,憭兮慄。」

Eng

  • CC-CEDICT abstruse|profound

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤文拂切,音物。沕𥠇,深微貌。【賈誼·鵩鳥賦】沕𥠇無窮。 又【廣韻】美筆切,音密。潛藏也。一曰塵濁謂之沕。 又【集韻】莫佩切,音妹。義同。【賈誼·弔屈原賦】沕深潛以自珍。【註】徐廣曰:沕,亡筆反。鄧展曰:沕音昧。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư