沜
Pinyin: jiǔ
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Dòng nước chảy 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 水流也。一曰水厓。 Thủy lưu dã. Nhất viết thủy nhai. (Nghĩa là nước chảy. Một nghĩa chỉ bến nước) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 普半切,音判。 Phổ bán thiết, âm Phán. 【Bộ】Thuỷ水
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | pun3 |
| Nhật Bản | HAN |
| Hán ngữ Trung cổ | phuanh |
| Phản thiết | 普半切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沜jiǔ ⒈古同氿2”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤普半切,音判。水流也。一曰水厓。 又【玉篇】古文泮字。義與詩隰則有泮之泮同。沜,猶漘也。註詳五畫。【唐書·王維傳】輞川有芙蓉沜。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 溿 · 溿