fán

Pinyin: fán

Tổng quan

(từ tượng thanh) tiếng nước chảy tiếng gió tiếng địa phương Đài Loan [feng2]

沨沨 · 沨融

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinféng
Quảng Đôngfung1
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổbiung
Phản thiết孚梵切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沨沨 象声词 宏大的声音 大声沨沨,震摇六合,如乾之动,如雷之发。--宋·石介《庆历圣德诗》 水声 沨,水声。--《玉篇》 风声 空谷来风,有气沨沨。--宋·司马光《潜虚》 沨 fēng水声。 沨fán 1.声音合乎中庸。 沨féng 1.(又读fàn)同"泛"。飘浮。 2.见"沨沨"。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) sound of flowing water|sound of wind|Taiwan pr. [feng2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】房戎切【集韻】【韻會】扶風切【正韻】符中切,𠀤音馮。【玉篇】水聲。一曰弘大聲。 又【集韻】【正韻】𠀤符咸切,音凡。渢渢,中庸之聲也。一曰浮貌。【左傳·襄二十九年】美哉渢渢乎。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤孚梵切,音泛。義同。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 沨 · 沨 · 渢 · 沨 · 渢 · 沨 · 渢