mèi muội

Hán Việt: muội · Pinyin: mèi

Tổng quan

bình minh tên địa danh

沬1. · 沬2. · 沬泣 · 沬血 · 伊沬 · 幽沬 · 未沬 · 沙沬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèi
Hán Việtmuội
Quảng Đôngmui6
Mân Nam
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổmad
Phản thiết呼對切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất. Sáng lờ mờ, cũng đọc là chữ {mội}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋時衛邑,故址在今大陸地區河南省淇縣。 2.微明之光。《易經.豐卦.九三》:「豐其沛,日中見沬。」唐.陸德明《經典釋文.卷二.周易音義》:「沬,微昧之光也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沬ruì水流弯曲的地方或河流会合处。

Eng

  • CC-CEDICT dawn|place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:湏【廣韻】【集韻】莫貝切【韻會】【正韻】莫佩切,𠀤音妹。衞邑名。【詩·鄘風】沬之鄕矣。亦作妹。【書·酒誥】明大命于妹邦。 又【易·豐卦】日中見沬。【註】王氏曰:微昧之明也。薛氏曰:斗之輔星。 又【廣韻】【集韻】𠀤無沸切,音未。水名。 又【唐韻】荒內切【集韻】呼內切【正韻】呼對切,𠀤音誨。【說文】灑面也。通頮。 又作靧。【禮·內則】面垢燂潘請靧,足垢燂湯請洗。

Thuyết Văn

洒面也。 从水。未聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

律歷志引顧命曰。王乃洮沬水。師古曰。沬、洗面也。禮樂志。霑赤汗。沬流赭。晉灼曰。沬、古靧字。檀弓。瓦不成味。鄭云。味當作沬。沬、靧也。按此沬謂瓦器之釉、如洗面之光澤也。 荒內切。十五部。

【沬】(muội) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 未 (mùi) Phiên thiết: 荒內切 → hoang + nội Dị thể: Cổ văn: 沬字 Nghĩa: 洒面 vậy。 từ thủy (nước)。 vị (chưa) thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 靧 · 頮 · 𧗏 · 𩉖 · 𩒌 · 𩔁 · 𫖃 · 靧 · 頮