沰
Pinyin: hóng
Tổng quan
đánh rơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóng |
|---|---|
| Quảng Đông | tok3 |
| Nhật Bản | NAGERU |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄏㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thak |
| Phản thiết | 闥各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沰hóng 1.见"泓沰"。 2.见"沰汩"。
Eng
- CC-CEDICT to let drop
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他各切【集韻】闥各切,𠀤音託。【玉篇】落也,磓也。 又【廣韻】赭也。【詩·秦風·顏如渥丹】《釋文》丹如字,韓詩作沰。音撻各反。赭也。 又【集韻】當各切,音矺。滴也。【崔實·農家諺】上火不落,下火滴沰。 考證:〔【詩·秦風·顏如渥丹箋】丹如字,韓詩作沰。音撻各反。赭也。〕 謹按丹如字云云本釋文非鄭箋。謹改箋字爲釋文。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣶦