沶
Pinyin: gàn
Tổng quan
沶gàn 1.水入船中。 2.泥。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gàn |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Hàn Quốc | 시 |
| Hán ngữ Trung cổ | ji |
| Phản thiết | 直利切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沶gàn 1.水入船中。 2.泥。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與之切【集韻】盈之切,𠀤音飴。水名。 又【集韻】陳尼切,音墀。同坻。【前漢·諸侯王表】沶陵康侯魏駟。 又神至切,音示。沶鄕,縣名。見【左傳·桓十三年註】。 又直利切,音緻。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 沵 · 沵