泏
Tổng quan
Nước chảy ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zeot1 |
|---|---|
| Mân Nam | tsuah |
| Nhật Bản | CHUTSU |
| Hán ngữ Trung cổ | khuot |
| Phản thiết | 敕律切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤竹律切,音絀。【說文】水貌。一曰水出貌。【文子·通原篇】原流泏泏,沖而不盈。 又【集韻】敕律切,音黜。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤苦骨切,音窟。【字林】水定也。一曰漚池。 又與涉同。【班固·十八侯銘】身泏項營,序功差德。
Thuyết Văn
水皃。 从水。出聲。讀若窋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。水出皃。文子曰。原流泏泏。沖而不盈。 竹律切。十五部。
【泏】(truất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 竹律切 → trúc + luật | Đọc như: 窋 (truật) Nghĩa: thủy (nước)皃。 từ thủy (nước)。xuất (ra) thanh。 đọc như 窋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư