yōu ửu

Hán Việt: ửu · Pinyin: yōu

Tổng quan

lớp men thủy tinh trên đồ sứ, gốm v.v

篭𪀄泑𩵜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōu
Hán Việtửu
Quảng Đôngjau2
Nhật BảnKUROI
Hàn Quốc
Chú âmㄠˉ
Hán ngữ Trung cổqy
Phản thiết於糾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Men (men tráng đồ sứ).;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm au đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi) [Eng: vermilion]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ào ào ào [Eng: impetuous]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ao Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泑yōu 1.传说中山名。 2.传说中水名。 3.古湖泊名。即今新疆罗布泊。 4.同"釉"。

Eng

  • CC-CEDICT the vitreous glaze on china, porcelain etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於糾切,音黝。水黑色也。【說文】澤在昆侖山下。【水經】河水東注于泑澤。【註】卽所謂蒲昌也。 又山名。【山海經】泑,山神蓐收居之。 又【廣韻】【集韻】𠀤於虬切,音幽。義同。 又【正字通】窑器色光滑者,俗曰泑。 又【集韻】於交切,音坳。水名,在長沙。

Thuyết Văn

泑澤。 在昆侖虛下。 从水。幼聲。讀與𣢜同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

澤上補一字。 宋本河泑下皆作昆侖。趙鈔本侖作崙。非。虛字各本無。今依太平御覽所引補。昆侖虛見爾雅、山海經、水經。丠部曰。虛、大丘也。昆侖丘謂之昆侖虛。山海經西山經曰。不周之山東望泑澤。河水所潛也。其源渾渾泡泡。西山經之泑澤、郭景純酈善長比云卽史漢之鹽澤。一名蒲昌海者也。云河水所潛、卽史漢書所謂潛行地下南出於積石也。泑澤歫于闐山漢武詺之昆侖者不甚遠。故曰在昆侖虛下。 𣢜同呦。於糾切。三部。

【泑】 (ửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 幼 (ấu) Phiên thiết: Vu củ thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 糾 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ủ' Suy luận: ủ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ửu (Men (men tráng đồ sứ) trạch (Cái đầm)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) côn (Con nối. Như {hậu cô) lôn ({Côn lôn} [昆侖] tên n) hư (Trố…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư