mǎo mão

Hán Việt: mão · Pinyin: mǎo

Tổng quan

nước tĩnh

泖塔 · 三泖 · 青泖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎo
Hán Việtmão
Quảng Đôngmaau5
Nhật BảnBOU
Chú âmㄇㄠˇ
Hán ngữ Trung cổmraux
Phản thiết莫飽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Mão. Nước đọng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.停滯不湍急的水流。宋.何薳《春渚紀聞.卷七.三泖》:「今觀所謂三泖,皆漫水巨浸……或謂泖是水死絕處,故江左人目水之停滀不湍者為卯(泖)。」 2.河川名。在大陸地區江蘇省,源出太湖,有上泖、中泖、下泖,匯集為泖湖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泖 湖名。又名三泖 泖mǎo

Eng

  • CC-CEDICT still water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤莫飽切,音卯。水名。在吳華亭縣有圓泖,大泖,長泖,共三泖。亦作茆。【春渚記聞】陸魯望賦吳中事云:三泖涼波魚蕝動。註稱江左人目水之渟滀不湍者爲泖。 又【集韻】力九切,音柳。水貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 茅