泟
Pinyin: chēng
Tổng quan
giếng giếng khơi [Eng: well]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Quảng Đông | zaa1 |
| Phản thiết | 癡貞切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ếng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giếng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泟chēng ⒈古同浾”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕貞切【集韻】癡貞切,𠀤音檉。【玉篇】赤也。一曰棠棗汁也。【說文】本作䞓。或从水作浾,或从正作泟。
Thuyết Văn
浾或从正。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
正聲。
【泟】 (trinh ⟨giếng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 正 (chánh ⟨chính|chinh⟩ (Phải)) Nghĩa: trinh hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư