Pinyin:

Tổng quan

một cái bè

設泭 · 设泭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfu1
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbyo
Phản thiết防無切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 木筏或竹筏。《爾雅.釋水》:「士特舟,庶人乘泭。」《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「乘氾泭以下流兮,無舟楫而自備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泭fú 1.竹筏,木筏。

Eng

  • CC-CEDICT a raft

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤芳無切,音敷。【說文】編木以渡也。一曰小木栰也。【爾雅·釋言】舫泭也。又【釋水】庶人乗泭。【揚子·方言】泭謂之𥱼。【註】小筏曰泭。 又與桴通。【論語】乗桴浮於海。 又【廣韻】防無切【集韻】馮無切,𠀤音扶。義同。一曰水上泭漚。【集韻】亦作𣻜柎。

Thuyết Văn

編木㠯渡也。 从水。付聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周南。江之永矣。不可方思。傳曰。方、泭也。卽釋言之舫、泭也。爾雅字多從俗耳。釋水曰。大夫方舟。士特舟。庶人乘泭。方言曰。泭謂之𥴖。𥴖謂之筏。筏、秦晉之通語也。廣韵曰。大曰𥱼、曰筏。小曰泭。按論語乘桴于海。假桴爲泭也。凡竹木蘆葦皆可編爲之。今江蘇、四川之語曰𥴖。 芳無切。古音在四部。

【泭】 (phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: Phương vô thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biên (Cái lề sách. Như {Kh) mộc (Cây) dĩ độ (Qua) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣻜