泸
lô
Hán Việt: lô
Tổng quan
tên cũ của một con sông ở Giang Tây tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lô |
| Quảng Đông | lou4 |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 洛乎切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀘
- Thiều Chửu Sông {Lô}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lô Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lô Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泸 古水名。泸水,又名泸江水 故五月渡泸,深入不毛。--诸葛亮《出师表》 古州名 泸州 泸(瀘)lú泸州市,在四川省。
Eng
- CC-CEDICT old name of a river in Jiangxi|place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】洛乎切【集韻】【韻會】【正韻】龍都切,𠀤音盧。水名,出牂牁。一名苦水。【水經注】禁水,北注瀘津水。【益州記】瀘水,源出曲羅,又下合諸水,而總其目,故有瀘江之名。 又州名。【廣輿記】本巴國地,梁曰瀘州。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 泸 · 泸 · 瀘 · 泸 · 瀘