洀
Pinyin: pán
Tổng quan
洀pán(ㄆㄢˊ)字义未详。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pán |
|---|---|
| Quảng Đông | pun4 |
| Phản thiết | 蒲官切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洀pán(ㄆㄢˊ)字义未详。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】之由切,音周。水文也。 又【字彙】蒲官切。與盤同。【管子·小問篇】桓公問:今寡人乗馬,虎望見寡人不敢行,何也。對曰:意者君乗駮馬而洀桓,迎日而馳乎。駮食虎豹,故虎疑焉。【註】洀,古盤字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Khải thư