zài

Pinyin: zài

Tổng quan

tưới tưới nước [Eng: water, to irrigate, to sprinkle]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzài
Quảng Đôngzoi3
Hán ngữ Trung cổcuaix
Phản thiết作代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洅zài 1.雷震隆隆声。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤作代切,音再。【說文】雷震洅洅也。 又【廣韻】子罪切,摧去聲。義同。

Thuyết Văn

靁震洅洅也。从水。 再聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

靁震雨中、故从水。 作代切。一部。

【洅】 (tưới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 再 (tái) Phiên thiết: Tác đại thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lôi (Nguyên là chữ {lôi} ) chấn (Sét đánh.) tưới tưới vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư