洇
Pinyin: yān
Tổng quan
biến thể của 湮[yan1] thấm loang làm lem
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Quảng Đông | jan1 |
| Nhật Bản | SHIZUMU |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjin |
| Phản thiết | 於眞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洇 水名 洇,水也。--《说文》 亦指水流 洇 液体在纸、布及土壤中向四外散开或渗透 洇、湮yīn墨水着在纸、布等上面向周围散开这种纸写字有些~。 洇yān 1.埋没,泯灭。
Eng
- CC-CEDICT variant of 湮[yan1]
- CC-CEDICT to soak|to blotch|to splotch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於眞切【集韻】伊眞切,𠀤音因。與湮同。一曰水名。 又【集韻】一結切,音噎。水流貌。或作潱。
Thuyết Văn
洇水也。从水。因聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字玉篇及小徐皆作涃、困聲。廣韵洇涃竝收。集韵、類篇引說文互異。而今存宋本皆作洇。因聲、於眞切。毛斧季改爲困聲、苦頓切。非是。十一部。
【洇】 (nhân ⟨yên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 因 (nhân) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yên (to soak/to blotch/to splotch)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 潱 · 𭰊 · 潱