wéi

Pinyin: wéi

Tổng quan

洈wéi 1.古水名。在今湖北省境内。 2.山名。在今湖北省境内。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Quảng Đôngngai4
Hán ngữ Trung cổkyex
Phản thiết過委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洈wéi 1.古水名。在今湖北省境内。 2.山名。在今湖北省境内。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魚爲切【集韻】虞爲切,𠀤音危。水名,在南郡。【山海經】宜諸之山,洈水出焉。 又【唐韻】過委切【集韻】古委切,𠀤音詭。義同。

Thuyết Văn

洈水。出南郡高城洈山。東入繇。 从水。危聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

城前志作成。水經注作城。南郡高成下曰。洈山、洈水所出。東入繇。繇水南至華容入江。過郡二。行五百里。水經江水篇曰。又東南當華容縣南。濔水入焉。又東南油水從西南來注之。油水篇曰。油水出武陵孱陵縣西畍。東過其縣北。又東北入於江。油水卽說文下文之油水。非漢志之繇水也。漢志洈入繇。繇入江。此在江北、而南入。南郡高城、華容在江北也。油水入江在江南、而北入。孱陵在江南也。然則繇、油同音而絕不相涉。酈注油水篇乃云孱陵縣白石山、油水所出。東逕其縣西與洈水合。洈出高城縣洈山。東逕其縣下。東至孱陵縣入油水。殊爲襲志語而謬誤。葢江北之洈水、繇水不可攷。乃以江南之油水當之也。山海經曰。宜諸之山、洈水出焉。南流注於漳。 過委切。十五部。師古音危。

【洈】 (ngị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 危 (nguy) Phiên thiết: Quá ủy thiết Thượng tự: 過 (quá) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' Suy luận: kê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngị thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nam (Phương nam.) quận (Quận. Một tên riêng ) cao (Cao. Trái lại với th) thành (Cái thành)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư