洊
tiến
Hán Việt: tiến · Pinyin: jiàn
Tổng quan
nước chảy liên tiếp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiến |
| Quảng Đông | zin3 |
| Nhật Bản | ITARU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zenh |
| Baxter-Sagart | [N-ts]ˤə[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-ts]ˤə[n]-s |
| Phản thiết | 才甸切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lại lần nữa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 再、屢次。《易經.坎卦.象曰》:「水洊至,習坎。」《文選.鮑照.舞鶴賦》:「眾變繁姿,參差洊密。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洊jiàn 1.一次又一次;再次。 2.荐举提升。
Eng
- CC-CEDICT flowing water|successive
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】在甸切【集韻】才甸切,𠀤音荐。【說文】本作瀳。詳瀳字註。 又通薦。【詩·大雅】饑饉薦臻。 又【集韻】徂昆切,音存。與𨚲同。𨚲鄢,縣名,在犍爲。或从水作洊。 又徂悶切,音鐏。與臶同。再至也。或从水。 又粗本切,音鱒。義同。
Tự hình
- Khải thư