洐
Pinyin: xíng
Tổng quan
洐xíng 1.沟行水。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xíng |
|---|---|
| Quảng Đông | hang4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrang |
| Phản thiết | 何庚切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洐xíng 1.沟行水。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸庚切【集韻】何庚切,𠀤音行。【說文】溝水行也。
Thuyết Văn
溝行水也。从水行。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以會意包形聲。戶庚切。古音在十部。
【洐】(hanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水行 (thuỷ + hàng) | Thanh phù (聲符): 會意包形 (hội) Phiên thiết: 戶庚切 → hộ + canh Nghĩa: 溝行thủy (nước) vậy。 từ thủy (nước)行。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư