Tổng quan

Tên sông.

洝1. · 洝2. · 窏洝 · 沉洝浓郁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngon3
Hán ngữ Trung cổqanh
Phản thiết於旰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏旰切【集韻】於旰切,𠀤音按。【說文】渜水也。 又【集韻】於諫切,音晏。水名。 又阿葛切,音遏。窏洝,𤰞曲不平也。一曰濕潤也。【馬融·長笛賦】運裛窏洝。

Thuyết Văn

渜水也。 从水。安聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

日部曰。安㬮、溫也。然則洝渜猶安㬮。皆曡韵字。 烏旰切。十四部。

【洝】 (án ⟨át⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 安 (an) Phiên thiết: Ô cán thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: án (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhuyên thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư