洡
Tổng quan
dồi dồi dào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leoi6 |
|---|---|
| Phản thiết | 魯猥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sùi sụt sùi [Eng: continual and lasting]
- Bảng Tra Chữ Nôm lồi lồi lõm
- Bảng Tra Chữ Nôm dồi dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) [Eng: plentiful; the boat was tossed about by the waves]
- Bảng Tra Chữ Nôm dội dội nước; mưa như dội [Eng: to pour (water); it rains cats and dogs]
- Bảng Tra Chữ Nôm lội lầy lội, lặn lội, lội nước
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xùi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuôi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuôi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuôi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】魯猥切,音磊。與䣂同。洡陽,縣名,在桂陽。【漢書】作耒。本水名。【水經注】耒水,發源出汝城縣東烏龍白騎山。 又盧對切,音類。相漬染也。
Tự hình
- Khải thư