洦
Pinyin: pò
Tổng quan
洦pò 1."泊"的古字。浅水貌。 2.见"洦洦"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pò |
|---|---|
| Quảng Đông | paak3 |
| Nhật Bản | BAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | mrak |
| Phản thiết | 普伯切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洦pò 1."泊"的古字。浅水貌。 2.见"洦洦"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣篇】【集韻】𠀤莫白切,音陌。【說文】淺水也。【集韻】或从陌作𣶊。 又【廣韻】普伯切【集韻】匹陌切,𠀤音拍。義同。 又【顏之推·家訓勉學篇】古魄字。註見鬼部五畫。 又【集韻】博陌切,音百。義同。或从柏作湐。
Thuyết Văn
淺水也。 从水。百聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
顔氏家訓曰。遊趙州。見栢人城北有一小水。土人亦不知名。後讀城西門徐整碑云。洦流東指。案說文此字古泊字也。泊、淺水貌。此水無名。直以淺貌目之。或當卽以洦爲名乎。玉裁按顔書今本譌誤。爲正之、可讀如此。說文作洦。隷作泊。亦古今字也。犬部狛字下云。讀若淺泊。淺水易停。故泊又爲停泊。淺作薄。故泊亦爲厚薄字。又以爲憺怕字。今韵以泊入鐸。以洦入陌。由不知古音耳。但上下文皆水名。此字次第不應在此。葢轉寫者以從百從千類之。 匹白切。按當作旁各切。五部。
【洦】(phách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 百 (bá) Phiên thiết: 匹白切 → thất + bạch | Đọc như: 淺泊 Nghĩa: 淺thủy (nước) vậy。 từ thủy (nước)。百 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư