kuāng

Pinyin: kuāng

Tổng quan

tên cổ của sông 洭河[Kuang1 He2] ở Quảng Đông ngày nay (dùng trong địa danh cổ)

洭河

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuāng
Quảng Đônghong1
Chú âmㄎㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhyang
Phản thiết去王切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「洭水」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洭kuāng洭水,在广东省。

Eng

  • CC-CEDICT ancient name of a river 洭河[Kuang1 He2] in present-day Guangdong|(used in ancient place names)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去王切【集韻】【韻會】【正韻】曲王切,𠀤音匡。水名。【說文】水出桂陽縣盧聚山洭浦關爲桂水。【水經注】山海經謂之湟水,亦曰漼水。【集韻】本作𣶕,隷省作洭。漢書作洭。洭字从氵匚子作。?? 考證:〔【集韻】本作𣶕,隷省作洭。漢書作𣶕。〕 謹按漢書作𣶕,不作𣶕。改𣶕。原字从氵从匚从子作。

Thuyết Văn

洭水。出桂陽縣盧聚。南出洭浦關爲桂水。 从水。匩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縣字依韵會補。此水出桂陽郡桂陽縣。郡縣同名。故曰桂陽縣。如邑部鄏下云河南縣之例。南出二字、各本作山字。今依水經正。桂陽郡桂陽、二志同。今廣東廣州府連州州治、卽漢縣地也。前志桂陽下曰。洭水南至四會入鬱。過郡二。行九百里。二郡、桂陽南海也。水經曰。洭水、出桂陽縣盧聚。東南過含洭縣南。出洭浦關爲桂水。按前志南海中宿縣有洭浦關。酈注亦云尒。今志文關作官。桂陽下洭作匯。皆譌字也。今洭水出連山縣。東南流。經連州、英德縣、淸遠縣。合湞水。經三水縣至廣州府城西。入西江以入海。班所謂入鬱、今廣東之北江也。其出洭浦關、在今淸遠縣。酈氏曰。桂水者、洭之別名也。 去王切。十部。按洭水亦曰湟水。史記。出桂陽。下匯水。滙者、洭之誤。漢書作下湟水。是也。酈氏引山海經湟水。今山海經云。潢水出桂陽西北山。東南注肄水。入敦浦西。潢者、湟之聲誤。敦者、郭之字誤。水經注引作郭浦。郭浦卽洭浦也。音相近。

【洭】 (khuông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 匩 (匩) Phiên thiết: Khứ vương thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 王 (vương) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuông thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) quế (Cây quế) dương (Phần dương) huyền (Treo) lô (Sắc đen. Như {lô cun) tụ (H…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㳝 · 𣶕