zhēn trinh

Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn

Tổng quan

sông ở tỉnh Quảng Đông

浈江 · 浈江区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việttrinh
Quảng Đôngzing1
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổdreng
Phản thiết除耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của [湞].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侦 (形声。从人,贞声。本义探伺,暗中察看) 同本义 外令兄弟求其纤过,内使御者侦伺得失。--《字汇》 又如侦知(探知;暗中查明);侦伺(窥探,伺望);侦者(侦探敌情的人) 问,卜问。凭借占卜来寻求预言 《易》曰不恒其德,或承之羞°其德侦,妇人吉,夫子凶。”--《礼记》 又如侦问(探问) 侦察 侦谍不敢东窥,驼马不敢南牧。--《文选·沈约·齐故字陆昭王碑文》 又如侦谍(从事侦察的密探);侦巡(侦察巡逻);侦哨(侦察岗);侦候(侦察,侦探) 侦 探子;间谍 浈zhēn浈水,在广东省。

Eng

  • CC-CEDICT river in Guangdong province

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟盈切【集韻】知盈切,𠀤音貞。水名。【說文】水出南海龍川,西入溱。【前漢·地理志】桂陽郡有湞陽縣。 又【廣韻】宅耕切【集韻】除耕切,𠀤音橙。又【集韻】虛庚切,音亨。又癡貞切,音檉。義𠀤同。 又【集韻】抽庚切,音瞠。水貌。

Thuyết Văn

湞水。出南海龍川。西入溱。 从水。貞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南海郡龍川、二志同。今廣東惠州府龍川縣是其地。應劭注漢書曰。湞水出南海龍川。西入秦。水經溱水注曰。溱水出峽、左則湞水注之。水出南海龍川縣。西逕湞陽縣南。右注溱水。故應劭曰。湞水西入秦。按此正今之翁江也。出韶州府翁源縣。西南流。至英德縣城東南。合溱水。今俗謂之合湞水。齊氏召南曰。此水源流三百餘里。受巨溪甚多。漢書所謂下湞水。 陟盈切。十一部。

【湞】 (trinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 貞 (trinh) Phiên thiết: Trắc doanh thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' Suy luận: trinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trinh (*) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nam (Phương nam.) hải (Bể) long (Con rồng.) xuyên (Dòng nước)。 tây (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 浈 · 浈 · 湞 · 浈 · 湞