wěi

Pinyin: wěi

Tổng quan

vẫy vẫy vùng [Eng: to act freely]

浘浘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Quảng Đôngmei5
Hán ngữ Trung cổmyoix
Phản thiết無匪切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vẫy vẫy vùng [Eng: to act freely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vã Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浘wěi 1.见"浘"。 2.见"浘浘"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】無匪切【集韻】武匪切,𠀤音尾。浘𤁵,海洩。【莊子·秋水篇】作尾閭。 又水流貌。與浼同。【詩·邶風】河水浼浼。【韓詩】作河水浘浘。 又【類篇】一曰泉底。

Tự hình

  • Khải thư