phổ

Hán Việt: phổ · Pinyin:

Tổng quan

họ [Pu3] bờ sông bờ biển rãnh thoát nước sông (cũ)

浦东 · 浦北 · 浦口 · 浦城 · 浦江 · 浦西 · 浦那 · 浦项

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphổ
Quảng Đôngbou2
Mân Namphóo
Nhật BảnURA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄨˇ
Hán ngữ Trung cổphox
Baxter-Sagartpʰˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổpʰˤaʔ
Phản thiết滂古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bến sông, ngạch sông đổ ra bể. Nguyễn Du [阮攸] : {Hồi thủ Lam Giang phố} [回首藍江浦] (Thu chí [秋至]) Ngoảnh đầu về bến sông Lam. Tên đất. $ Ta quen đọc là chữ {phố} [浦].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.河岸、水邊。《呂氏春秋.孝行覽.本味》:「江浦之橘,雲夢之柚。」宋.王安石〈題燕侍郎山水圖〉詩:「往時濯足蕩湘浦,獨上九嶷尋二女。」 2.泛指池塘等水面。如:「荷浦」、「蓮浦」。宋.蘇軾〈澄邁驛通潮閣〉詩二首之一:「貪看白鷺橫秋浦,不覺青林沒晚潮。」宋.姜夔〈念奴嬌.鬧紅一舸〉詞:「只恐舞衣寒易落,愁入西風南浦。」 3.河川主、支流匯合處或入海口。唐.李白〈荊門浮舟望蜀江〉詩:「流目浦煙夕,揚帆海月生。」宋.柳永〈煮海歌〉:「年年春夏潮盈浦,潮退刮泥成島嶼。」 4.姓。如三國時魏國有浦仁裕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浦〈名〉 (形声。从水,甫声。本义水滨) 同本义 浦,濒也。--《说文》 率彼淮浦。--《诗·大雅·常武》 江浦之橘。--《吕氏春秋·本味》 望涔阳兮极浦。--《楚辞·湘君》 召洛浦之宓妃。--张衡《思玄赋》 又如浦淑(水边的美女);浦帆(水滨的帆船);浦溆(水边);浦鸥(水边的鸥鸟);浦滩(滩岸) 指池、塘、江河等水面 江河与支流的汇合处 还为越王禽于三江之浦。--《战国策·秦策》 又如浦口(小河入江的地方); 浦pǔ水边或江河入海的地方,多见于地名。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pu
  • CC-CEDICT river bank|shore|river drainage ditch (old)

ja

  • JMdict inlet|seashore|beach

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】滂古切【集韻】【韻會】頗五切【正韻】滂五切,𠀤音普。【說文】瀕也。【詩·大雅】率彼淮浦。 又【玉篇】水源枝注江海邊曰浦。【風土記】大水有小口別通曰浦。 又浦陽,江名。【廣輿記】浦江,本吳越三江之一。 又浦江,縣名,屬金華府。浦城,屬建寧府。 又合浦,漢郡名,屬交州。 又荒浦,舒鳩地名,見【左傳·襄二十四年】。 又姓。晉起居注浦選。

Thuyết Văn

水瀕也。 从水。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瀕下曰水厓、人所賓附也。大雅。率彼淮浦。傳曰。浦、厓也。 滂古切。五部。

【浦】 (phổ ⟨phố⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Bàng cổ thiết Thượng tự: 滂 (bàng) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) tần (Bến.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư