gēng canh

Hán Việt: canh · Pinyin: gēng

Tổng quan

tên một con sông ở Hà Bắc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēng
Hán Việtcanh
Quảng Đônggaang3
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkrang
Phản thiết居行切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Canh.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浭gēng 1.水名。又名庚水﹑黎河﹑还乡河。即今河北省境内蓟运河的上游。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river in Hebei

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古行切【集韻】居行切,𠀤音庚。水名。【前漢·地理志】浭水,出右北平無終縣。

Tự hình

  • Khải thư