tóng

Pinyin: tóng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ngoài cái dòng 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 汪浵,水深貌。一曰水名。 Uông đồng, thủy thâm mạo. Nhất viết thủy danh. (Uông đồng, dáng vẻ nước sâu. Một nghĩa là tên sông.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 徒冬切 Đồ đông thiết [Chính vận 正韻] 徒紅切,音彤。 Đồ hồng thiết, âm Đồng. 【Bộ】Thuỷ水

泓浵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Quảng Đôngtung4
Hán ngữ Trung cổduung
Phản thiết徒冬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浵tóng 1.水名。 2.水深貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】徒冬切【正韻】徒紅切,𠀤音彤。汪浵,水深貌。一曰水名。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣹊