浾
Pinyin: chēng
Tổng quan
浾chēng 1.棠枣之汁。《说文.赤部》"浾,棠枣之汁也。"棠枣之汁色赤,故亦泛指赤色汁液。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Quảng Đông | zaa1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cra |
| Phản thiết | 資辛切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浾chēng 1.棠枣之汁。《说文.赤部》"浾,棠枣之汁也。"棠枣之汁色赤,故亦泛指赤色汁液。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕貞切【集韻】癡貞切,𠀤音檉。【說文】棠棗汁。 又【集韻】資辛切,音津。又【廣韻】側加切【集韻】莊加切,𠀤音樝。義𠀤同。【說文】本作䞓。【集韻】或作赬。亦作泟。
Thuyết Văn
棠棗之汁也。从赤水。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本轉寫舛誤。今正。浾與䞓音雖同而義異。別爲一字。非卽䞓字也。棠棗汁皆赤。故从赤水會意。勅貞切。十一部。
【浾】(trinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 赤水 (xích + thuỷ) | Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: 勅貞切 → sắc + trinh Nghĩa: 棠棗 chi (của) 汁 vậy。 từ xích (đỏ)thủy (nước)。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 泟 · 𣵩 · 泟