浿

pèi phối

Hán Việt: phối · Pinyin: pèi

Tổng quan

phối phối (tên sông) [Eng: Phối river]

浿水 · 辽浿 · 遼浿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpèi
Hán Việtphối
Quảng Đôngbui3
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổphad
Phản thiết薄邁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Phối. Cũng đọc là chữ {phái} hay chữ {bái}.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浿pèi 1.古水名。在今朝鲜民主主义人民共和国平壤之北,即今之清川江。一说为今之大同江或鸭绿江。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤普蓋切,音霈。水名。【說文】水出樂浪鏤方,東入海。【前漢·地理志】浿水,出遼東塞外,西南至樂浪縣,西入海。 又縣名。【十三州志】浿水縣,在樂浪東北。 又丘名。【括地志】浿丘,在靑州臨湽縣西北。【史記·楚世家】朝發浿丘。 又【廣韻】普拜切【集韻】【韻會】佈拜切,𠀤音湃。又【集韻】博蓋切,音貝。又薄邁切,音敗。義𠀤同。

Thuyết Văn

浿水。出樂浪鏤方。東入海。 从水。貝聲。 一曰出浿水縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂浪音洛郞。樂浪郡鏤方、二志同。鏤方未聞。前志樂浪郡浿水縣下曰。浿水西至增地入海。水經曰。浿水出樂浪鏤方。東南過臨浿縣。東入於海。酈按漢志是。說文及水經非也。酈云其水西流。逕故樂浪朝鮮縣、卽樂浪郡治。而西北流。故地理志曰。浿水西至增地縣入海。浿水今朝鮮國之大通江。在平壤城北。平壤城卽古王險城。漢之朝鮮縣也。隋書曰。平壤城南臨浿水。 普拜切。十五部。 此卽前志說也。浿水縣未聞。

【浿】 (phối ⟨phái|bái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 貝 (buổi) Phiên thiết: Phổ bái thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phối (Sông Phối. Cũng đọc ) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nhạc (Nhạc) lã…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬇙