涗
Pinyin: shuì
Tổng quan
đuối chết đuối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuì |
|---|---|
| Quảng Đông | seoi3 |
| Mân Nam | sue3 |
| Nhật Bản | NURUMAYU |
| Hàn Quốc | 세 |
| Chú âm | ㄕㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjyed |
| Phản thiết | 相絕切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 溫水。《玉篇.水部》:「涗,溫水也。」 [形] 清澈。《周禮.冬官考工記.&91dd._104_0.gif;氏》:「&91dd._104_0.gif;氏湅絲,以涗水漚其絲,七日,去地尺,暴之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涗shuì ⒈同涚”
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤輸芮切,音稅。【說文】財溫水也。一曰泲灰汁。【周禮·冬官考工記】慌氏湅絲,以涗水漚其絲七日。 又泲和也,淸也。【周禮·春官·司尊彝】盎齊涗酌。【註】盎齊差淸,和以淸酒泲之而已。 又【集韻】須銳切,音歲。義同。 又相絕切,音雪。拭勺以酌酒。 考證:〔【周禮·冬官考工記】慌人湅絲,以涗水漚其絲七日。〕 謹照原文慌人改慌氏。
Thuyết Văn
財𥁕水也。 从水。兌聲。 周禮曰。以涗漚其絲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記曰。以涗水漚其絲。注云。故書涗作湄。鄭司農云。湄水、溫水也。玄謂涗水、以灰所水也。玉裁按湄當作渜。集韵云渜或作湄是也。大鄭從渜。故釋之曰溫水。鄭從涗。故依禮記涗齊貴新之涗、釋爲以灰所水。其說殊矣。許則字從涗、而釋從大鄭。依許說則內則、祭統涗字不可解。 輸芮切。十五部。
【涗】 (đuối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: Thâu nhuế thiết Thượng tự: 輸 (thâu) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tài (Tiền của. Là một tiế)𥁕 thủy (Nước.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 涚 · 涚 · 涚 · 涚