Tổng quan

nước tĩnh

涠洲岛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai4
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Phản thiết羽非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涠 混浊的积水 世细各乘运,湍涠亦腾声。--唐·韩愈、孟郊《城南联句》 涠(潿)wéi涠洲岛,在广西壮族自治区。

Eng

  • CC-CEDICT still water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羽非切【集韻】于非切,𠀤音韋。【說文】不流濁也。與湋通。

Thuyết Văn

不流濁也。 从水。圍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂薉濁不流去也。左傳曰。有汾澮以流其惡。 羽非切。十五部。此於聲見義。

【潿】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 圍 (vè) Phiên thiết: Vũ phi thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) lưu (Nước chảy. Như {hải ) trọc (Nước đục) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涠 · 涠 · 潿 · 涠 · 潿