涧
Tổng quan
Giản thể của chữ 澗
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | giản |
| Quảng Đông | gaan3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 澗
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涧 (形声。从水,间声。本义夹在两山间的水沟) 同本义 涧,山夹水也。--《说文》 于涧之中。--《诗·召南·采蘩》 时鸣春涧中。--唐·王维《鸟鸣涧》 陕西大涧。--宋·沈括《梦溪笔谈》 溪涧。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如涧谷(溪涧山谷);涧籁(山涧的水声) 涧谷,山谷 古代数词。万万沟为涧,即1064 水名 一曰涧水,出宏农西安东南入洛。╠ 涧jiàn两山之间的水沟山~。九溪十八~(杭州西湖著名胜景)。
Eng
- CC-CEDICT variant of 澗|涧[jian4]
- CC-CEDICT mountain stream
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㵎 · 澗 · 澗