guàn

Pinyin: guàn

Tổng quan

(văn cổ) đun sôi

涫1. · 涫2. · 涫沸 · 涫涫 · 涫湯 · 涫漱 · 沸涫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Quảng Đôngfun2
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuan
Phản thiết古丸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 滾沸的。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「愁脩夜而宛轉兮,氣涫沸其若波。」《史記.卷一二八.褚少孫補.龜策傳》:「寡人念其如此,腸如涫湯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涫〈动〉 沸滚 涫,沸也。从水,官声。--《说文》。俗字作滚。 肠如涫汤。--《史记·龟策传》 汤泉涫沸,洪波漂厉。--三国魏·刘邵《赵都赋》 涫涫纷纷,孰知其形。--《荀子·解蔽》 又如涫汤(沸滚的水);涫沸(沸腾;混乱);涫涫(沸腾貌) 假借为盥”。盥洗 进涫漱巾栉。--《列子·黄帝》 又如涫潄(盥漱。亦指盥漱用的水) 涫guàn〈动〉沸>古云∶"寡人念其如此,肠如~汤。"

Eng

  • CC-CEDICT (classical) to boil

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古玩切,音貫。【說文】𩰾也。【荀子·解蔽篇】涫涫紛紛,孰知其形。 又【集韻】胡玩切,音換。義同。 又【唐韻】【集韻】古丸切【韻會】【正韻】沽歡切,𠀤音官。樂涫,縣名,屬酒泉郡,見【前漢·地理志】。 又溹涫,水名,卽桑乾水,見【水經注】。

Thuyết Văn

𩰾也。 从水。官聲。 酒泉有樂涫縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋繁露。燔以涫湯。韓詩外傳作沸湯。然則涫𩰾一也。周禮注曰。今燕俗名湯𤍠爲觀。觀卽涫。今江蘇俗語𩰾水曰滾水。滾水卽涫。語之轉也。 古丸切。十四部。 二志同。故城在今甘肅肅州高臺縣西北鎭夷城西南。

【涫】 (Loan ⟨quán⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 官 (quan) Phiên thiết: Cổ hoàn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 丸 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' Suy luận: can (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩰾 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㴦