Tổng quan

biến thể của 唾[tuo4]

涶罵 · 涶駡 · 涕涶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngto1
Chú âmㄊㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổthua
Phản thiết吐臥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT variant of 唾[tuo4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤土禾切,音詑。【說文】河津也,在西河西。【玉篇】水在西河。 又【廣韻】湯臥切【集韻】吐臥切。𠀤與唾同。【說文】口液也。或从水作涶。

Thuyết Văn

唾或从水。 河津也。在西河西。 从水。𡍮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

河津名、猶浢津、孟津也。在西河西、謂在西河郡之西。今未詳其地。 土禾切。十七部。按口部以爲𠾊重文。

【涶】 (thoạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𡍮 (𡍮) Phiên thiết: Thổ hòa thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'oa' Suy luận: thoa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) tân (Bến. Như {quan tân} ) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) tây (Phương tây.) hà (Sông. {Hà Hán…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 唾 · 唾