涹
Pinyin: wō
Tổng quan
văn) 1. Dơ bẩn. Xem 渨 nghĩa 2. ; 2. Ngâm, tẩm.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wō |
|---|---|
| Quảng Đông | wo1 |
| Nhật Bản | NIGORU |
| Hán ngữ Trung cổ | qua |
| Phản thiết | 烏禾切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涹wō 1.混浊。 2.浸泡。 3.山名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤烏禾切,音倭。濁也。【博雅】溾涹。汙濊也。 又漚也。【周禮·冬官考工記·㡛氏】漚其絲。【註】楚人曰漚,齊人曰涹。 又山名。【山海經】蔥聾山東十五里曰涹山。 又【集韻】弩罪切,音餒。與浽同。亦濁也。 又於僞切,音萎。水所聚也。一曰漚也。
Tự hình
- Khải thư