Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggeoi1
Hán ngữ Trung cổkio
Phản thiết九魚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】九魚切【集韻】斤於切,𠀤音居。【說文】水也。【玉篇】水名。【集韻】或从㞐作𣶅,从凥作𣲻。

Thuyết Văn

涺水也。从水。居聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九魚切。五部。

【涺】 (cư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 居 (cư) Phiên thiết: Cửu ngư thiết Thượng tự: 九 (cửu) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' Suy luận: cư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cư thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣲻 · 𣶅