Pinyin:

Tổng quan

Nước tràn đầy

振涾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngtaap3
Chú âmㄊㄚˋ
Hán ngữ Trung cổdop
Phản thiết達合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「涾沱」條。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒合切【集韻】【韻會】【正韻】達合切,𠀤音沓。【說文】涫溢也。今河朔方言謂沸溢爲涾。 又涾𣵺,水波相連貌。詳𣵺字註。

Thuyết Văn

涫溢也。今河朔方言謂𩰾溢爲涾。 从水。沓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

河朔、河北也。 徒合切。八部。

【涾】 (đạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 沓 (đạp) Phiên thiết: Đồ hợp thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quán ((classical) to boil) dật (Đầy tràn. Hiếu Kinh ) vậy。 kim (Nay) hà (Sông. {Hà Hán}…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư