淂
Pinyin: dé
Tổng quan
(sông) biến thể cũ của 得[de2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dé |
|---|---|
| Quảng Đông | dak1 |
| Chú âm | ㄉㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | tok |
| Phản thiết | 都則切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「得」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淂dé 1.水貌。 2.水名。 3.用同"得"。《宋元以来俗字谱》"得",《古今杂剧》﹑《东牕记》﹑《目连记》等作"淂"。
Eng
- CC-CEDICT (river)|old variant of 得[de2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都則切【集韻】的則切,𠀤音德。【玉篇】水也。一曰水貌。 又【廣韻】丁力切,音滴。義同。
Tự hình
- Khải thư