Tổng quan

biến thể của 淹[yan1] làm ngập

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjim1
Nhật BảnKAN
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổghomx
Phản thiết於咸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT variant of 淹[yan1]|to flood

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡感切【集韻】戸感切,𠀤音頷。【說文】泥水淊淊也。一曰繰絲湯。又【廣韻】【集韻】𠀤以冉切,音琰。㶘淊,水滿也。【類篇】與灩同。瀲灩,水滿貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤于陷切,音韽。淊淊,水淖。一曰沒也。 又【集韻】胡南切,音含。與浛同。沈也。 又於咸切,音揞。義同。

Thuyết Văn

泥水淊淊也。从水。臽聲。 一曰繅絲湯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡感切。八部。 繅絲必用𩰾湯。名曰淊。

【淊】 (hảm ⟨yêm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: Hồ cảm thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạm (âm hệ: 0 | từ vựng…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 淹