pēng

Pinyin: pēng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lội qua sông 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 淜滂,水聲。一曰風擊物聲。 Băng bàng, thuỷ thanh. Nhất viết phong kích vật thanh. (Băng bàng, là tiếng nước dội. Một nghĩa là tiếng gió đánh vào vật.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 披冰切,音砰。 Phi băng thiết, âm Băng. 【Bộ】Thuỷ水

淜奔 · 淜洪 · 淜淜 · 淜湃 · 淜滂 · 淜濆 · 洴淜 · 汹涌淜湃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēng
Quảng Đôngpaang4
Chú âmㄆㄥˊ
Hán ngữ Trung cổbing
Phản thiết披冰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 涉水過河。《說文解字.水部》:「淜,無舟渡河也。」 [擬] 參見「淜滂」條。

Eng

  • CC-CEDICT roar of dashing waves

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】披冰切,音砰。淜滂,水聲。一曰風擊物聲。【宋玉·風賦】飄忽淜滂。 又【玉篇】古文馮字。註詳冫部十畫。

Thuyết Văn

無舟渡河也。 从水。朋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅傳曰。徒涉曰馮河。徒搏曰暴虎。爾雅釋訓、論語孔注同。淜正字。馮假借字。 皮冰切。六部。

【淜】(bằng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 朋 (bằng) Phiên thiết: 皮冰切 → bì + băng Nghĩa: vô (không) 舟渡河 vậy。 từ thủy (nước)。朋 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣳷 · 漰 · 漰