féi phì

Hán Việt: phì · Pinyin: féi

Tổng quan

tên một con sông

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinféi
Hán Việtphì
Quảng Đôngfei4
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˊ
Hán ngữ Trung cổbyoi
Phản thiết符非切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông {Phì}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phì phì phào [Eng: to whisper]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「淝水」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淝〈名〉 淝河。也叫淝水 淝 féi〈古〉 【淝水】(也写作"肥水")即今东淝河,在安徽省~水之战。另有南~、西~、北~等河,都在安徽省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符非切,音肥。水名。出九江山,入淮。本作肥。【水經】肥水,出九江成德縣廣陽鄕,北入芍陂。 又【爾雅·釋水】所出同,所歸異,曰肥泉。【詩·邶風】我思肥泉。 又合肥,縣名。【廣輿記】合肥縣,今屬廬州府。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư