Pinyin:

Tổng quan

hào nước dòng chảy xiết

淢1. · 淢2. · 淢汩 · 汩淢 · 溝淢 · 瀷淢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggwik1
Nhật BảnHAYAI
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổhyk
Baxter-Sagartm̥(r)ik
Hán ngữ Thượng cổm̥(r)ik
Phản thiết况逼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vặc sáng vằng vặc [Eng: clear, bright moon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 溝渠。《詩經.大雅.文王有聲》:「築城伊淢,作豐伊匹。」《史記.卷二.夏本紀》:「卑宮室,致費於溝淢。」

Eng

  • CC-CEDICT moat|swift current

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】于逼切【集韻】【正韻】越逼切,𠀤音域。【說文】疾流也。【張衡·南都賦】漻淚淢汨。 又溭淢,水波鱗次貌。【郭璞·江賦】溭淢濜溳。 又【集韻】越筆切,音䫻。與𣅕汨同。水也。又【廣韻】况逼切【集韻】忽域切【正韻】呼狊切。𠀤與洫同。【詩·大雅】築城伊淢。【傳】淢,城溝也。 又與惐同。惻淢,悲傷貌。【潘岳·笙賦】湫愴惻淢。

Thuyết Văn

疾流也。 从水。或聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

急疾之流也。江賦。測淢濜溳。是其義也。毛詩。築城伊淢。假借淢爲洫也。 于逼切。一部。

【淢】(vặc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: 于逼切 → vu + bức Nghĩa: 疾流 vậy。 từ thủy (nước)。或 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㳼 · 𣴤