gàn cam

Hán Việt: cam · Pinyin: gàn

Tổng quan

tên một con sông

淦水 · 淦瀯 · 严家淦 · 王淦昌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingàn
Hán Việtcam
Quảng Đônggaam3
Mân Namkam3
Nhật BảnAKA
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkom
Phản thiết姑南切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Cam.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 水滲入船中。《說文解字.水部》:「淦,水入船中也。」 [名] 1.河川名。發源於大陸地區江西省清江縣東南離嶺,北流經紫淦山入贛江。 2.姓。如明代有淦君鼎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淦 (也作沶) 水渗入船中 淦,水入船中也。--《说文》。段玉裁注水入船中,必由朕(舟缝)而入。淦者,浸淫随理之意。” 涂泥 淦,泥也。--《说文》。段玉裁注谓涂泥也。” 淦 河工术语。大溜;激溜 淦水,在江西省境 船舱中的水 淦gàn淦水,在江西省。 淦hán 1.沉没。参见"淦瀯"。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) water leaking into a boat|historically, the name of a river in Jiangxi|(neologism) to fuck (euphemistic variant of 幹|干[gan4])

ja

  • JMdict bilge water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古暗切,音紺。【說文】水入船中也。一曰泥也。或作汵。 又與灨同。水名。【前漢·地理志】豫章郡有新淦縣。【應劭曰】淦水所出。 又【廣韻】古南切【集韻】【韻會】姑南切,𠀤音弇。義同。又最也,沈也,汲也。 又【集韻】胡南切,音含。義同。

Thuyết Văn

水入船中也。 从水。金聲。 一曰泥也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水入船中、必由朕而入。淦者、浸淫隨理之意。 古暗切。古音在七部。 謂塗泥。

【淦】 (cam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: Cổ ám thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 暗 (ám) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cám (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) nhập (Vào) thuyền (Cái thuyền) trung (Giữa) vậy Một thuyết khác: 泥也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 汵 · 𠥴 · 汵