淲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | piu4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | by |
| Phản thiết | 荒胡切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】皮彪切【集韻】皮虬切,𠀤音瀌。【說文】水流貌。引《詩》淲池北流。○按今《詩》本作滮。 又【集韻】荒胡切,音呼。與滹同。
Thuyết Văn
水流貌。 从水。彪省聲。 詩曰。淲池北流。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。滮池北流。毛曰。滮、流貌。 隸不省。皮彪切。三部。 池宋本作沱。非是。
【淲】 (bưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 彪省 (bưu) Phiên thiết: Bì bưu thiết Thượng tự: 皮 (bì) | Hạ tự: 彪 (bưu) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) lưu (Nước chảy. Như {hải ) mạo (Dáng mặt. Như {tuyết)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư