淶
lai
Hán Việt: lai · Pinyin: lái
Tổng quan
Âm Nôm: lai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lái |
|---|---|
| Hán Việt | lai |
| Quảng Đông | loi4 |
| Nhật Bản | RAI |
| Hàn Quốc | 래 |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lai |
| Phản thiết | 洛哀切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Lai.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lơi lả lơi [Eng: river in Hebei province; creek]
- Bảng Tra Chữ Nôm rơi rơi xuống [Eng: to fall down, to drop]
- Bảng Tra Chữ Nôm rời rời khỏi phòng [Eng: to leave the room]
- Bảng Tra Chữ Nôm lây lây lan, lây nhiễm [Eng: spread, infect]
- Bảng Tra Chữ Nôm rợi mát rợi [Eng: very cool]
- Bảng Tra Chữ Nôm lầy lầy lội [Eng: river in Hebei province; creek]
- Bảng Tra Chữ Nôm rài rạc rài [Eng: torn to pieces]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lai Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 淶水:河川名。源於大陸地區河北省淶陽縣西境,東流至易縣注入易水。
Eng
- CC-CEDICT brook|ripple
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛哀切【集韻】【韻會】郞才切,𠀤音來。水名。【說文】水起北地廣昌,東入河。【周禮·夏官·職方氏】幷州其浸淶易。
Thuyết Văn
淶水。起北地廣昌。東入河。 从水。來聲。 并州浸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
北地當作代郡。代郡廣昌、見前志。後志屬中山國。今直隷易州廣昌縣縣北有廣昌故城。職方氏曰。幷州、其浸淶、易。鄭云。淶出廣昌。前志廣昌下曰。淶水東南至容城入河。過郡三。行五百里。幷州浸。水經曰。巨馬河、出代郡廣昌縣淶山。巨馬河卽淶水也。東過逎縣北。又東南過容城縣北。又東過勃海東平舒縣東。入於海。酈云。巨馬水於東平舒北。南入於滹沱。而同歸於海也。今淶水一名巨馬河。源出廣昌縣南東。流轉南。逕易州淶水縣東。又南入保定府定興縣畍。至縣南爲白溝河。又東南逕容城縣東北。又東逕新城縣南。又東南逕雄縣西。又東入保定縣界。非酈注舊迹也。 洛哀切。一部。
【淶】 (lai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: Lạc ai thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lai (Sông Lai.) thủy (Nước.)。 khởi (Dậy) bắc (Phương bắc.) địa (Đất) quảng (Rộng.) xương…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 涞 · 涞 · 涞