淸
Tổng quan
Âm Nôm: thanh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cing1 |
|---|---|
| Nhật Bản | KYOI |
| Hàn Quốc | 청 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chieng |
| Phản thiết | 疾郢切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thanh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT variant of 清[qing1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠗜【唐韻】【正韻】七情切【集韻】【韻會】親盈切,𠀤音圊。【說文】朖也。澂水之貌。【釋名】淸,靑也。去濁遠穢,色如靑也。【詩·鄭風】瀏其淸矣。 又靜也,澄也,潔也。【書·舜典】直哉惟淸。 又水治曰淸。【詩·小雅】泉流旣淸。 又視淸明也。【詩·鄘風】子之淸揚。【註】視淸明曰淸。又【齊風】猗嗟名兮,美目淸兮。【傳】目上爲名,目下爲淸。 又酒名。【周禮·天官·酒正】辨四飮之物,一曰淸。【註】淸謂醴之泲者。 又凡飮皆曰淸。【周禮·天官·膳夫】凡王之饋飮,用六淸。 又水名。【山海經】太時之山,淸水出焉。【水經】淸水,出河南修武縣北黑山。 又江名。【廣輿記】淸江,在臨江府城南。 又河名。【水經注】白溝水東北過廣宗縣,東爲淸河。 又邑名。【春秋·隱四年】夏公及宋公遇于淸。【註】淸,衞邑。【詩·鄭風】淸人在彭。【正義】淸,鄭邑。 又姓。宋有進士淸賢。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾郢切,音靜。潔也。 又【集韻】【正韻】𠀤疾正切,音淨。與瀞同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七正切,音婧。與凊同。寒也。 又【韻補】叶于羊切,音瑲。【張籍詩】籍時官休罷,兩月同遊翔。黃子陂岸曲,池曠氣色淸。 考證:〔【齊風】美目淸矣。〕 謹照原文矣改兮。
Thuyết Văn
朖也。澂水之皃。 从水。青聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
朖者、明也。澂而後明。故云澂水之皃。引伸之、凡潔曰淸。凡人潔之亦曰淸。同瀞。 七情切。十一部。
【淸】 (thanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 青 (thanh) Phiên thiết: Thất tình thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 情 (tình) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'anh' Suy luận: thanh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: la vậy。 trừng (Cũng như chữ {trừng}) thủy (Nước.) chi (Chưng) mạo
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 清