hào

Pinyin: hào

Tổng quan

渂〈形〉 水清的样子 渂,清貌。--《集韵》 渂hào 1.水清貌。 2.用为人名。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Quảng Đôngman6

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渂〈形〉 水清的样子 渂,清貌。--《集韵》 渂hào 1.水清貌。 2.用为人名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】古文汶字。【說文先訓】古志,敘州驛名渂川。今省作汶。註詳四畫。 又與岷同。【異魚圖贊】洞庭之鮒,出於江渂。亦作𡹋。

Tự hình

  • Khải thư