渜
Pinyin: nuǎn
Tổng quan
Nước đun nóng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nuǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | nyun5 |
| Hán ngữ Trung cổ | nuanh |
| Phản thiết | 奴亂切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 溫水。《儀禮.士喪禮》:「浴用巾,挋用浴衣,渜濯棄于坎。」唐.賈公彥.疏:「潘水既經溫煮,名之為渜;已將沐浴,謂之為濯。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:湪【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃管切,音煗。【說文】湯也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤奴官切,煗平聲。水名,在遼西肥如縣。 又【集韻】乳兗切,音耎。濯也。 又【廣韻】【集韻】𠀤奴亂切,音偄。浴餘汁也。或作濡。【儀禮·士喪禮】渜濯棄于坎。【註】沐浴餘潘水也。古文渜作湪。荆沔之閒語。【疏】潘水旣經溫煮,名之爲渜。 又【集韻】奴昆切,音黁。義同。
Thuyết Văn
湯也。 从水。耎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士䘮禮。渜濯棄于坎。注。沐浴餘潘水。渜作湪作湪。荆沔之閒語。疏。潘水旣經縕煑謂之渜。已將沐浴謂之濯。○今北方灤河、漢志水經作濡水。乃官切。正渜之誤耳。耎多譌需。詳手部。渜洝古皆平聲。猶安㬮。 乃管切。十四部。
【渜】(nhuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: 乃官切 → nải + quan Nghĩa: 湯 vậy。 từ thủy (nước)。耎 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 湪 · 湪