渨
Pinyin: wēi
Tổng quan
vịnh vũng cong hoặc góc trong đồi nét cong của cây cung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Quảng Đông | wui1 |
| Hàn Quốc | 외 |
| Chú âm | ㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quai |
| Phản thiết | 烏恢切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水流彎曲的地方。同「隈」。明.陸采《懷香記》第七齣:「青山洞,碧水渨,人間到處有天臺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渨wēi 1.水弯曲处。
Eng
- CC-CEDICT cove|bay|a bend or nook in the hills|the curve of a bow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏恢切【集韻】烏回切,𠀤音隈。【說文】沒也。【玉篇】水澳曲也。或作隈。 又【集韻】羽鬼切,音韙。渨㵽,水波涌起貌。【郭璞·江賦】渨㵽濆瀑。 又烏賄切,音猥。與溾同。【博雅】穢也。
Thuyết Văn
𣳚也。从水。畏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
烏恢切。十五部。按此字疑後人所增。
【渨】 (hoay ⟨ôi|ối|hoáy|uý|oi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 畏 (uý) Phiên thiết: Ô khôi thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 恢 (khôi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: ôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣳚 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 偎 · 隈 · 隈