渳
Pinyin: mǐ
Tổng quan
Tắm rửa cho người chết trước khi tẩm liệm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | mai5 |
| Chú âm | ㄇㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjex |
| Phản thiết | 美隕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.飲歃。《說文解字.水部》:「渳,飲歃也,从水弭聲。」 2.浴屍。《周禮.春官.小宗伯》:「王崩,大肆,以秬鬯渳。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】綿婢切【集韻】【韻會】母婢切,𠀤音弭。【說文】㱃也。一曰水貌。 又浴尸曰渳。【周禮·春官】小宗伯大肆以秬鬯渳。 又【楊愼·雲南山川志】西洱海在府城東,古葉榆河也。一名渳海。 又【集韻】美隕切,音閔。又彌兗切,音緬。義𠀤同。
Thuyết Văn
飲歃也。 从水。弭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮。王𡹔大肆。以秬鬯渳。杜子春讀渳爲泯。以秬鬯浴屍也。按浴屍則釁屍口鼻。與飲歃義相近。 緜婢切。十六部。
【渳】(nhị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 弭 (nhị) Phiên thiết: 緜婢切 → miên + tì Nghĩa: ẩm (uống)歃 vậy。 từ thủy (nước)。弭 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư